I.1. MỤC TIÊU:
1. Mục tiêu tổng quát
Xây dựng Trường Trung cấp Phương Nam trở thành cơ sở đào tạo cán ngành nghề kỹ thuật, sức khỏe, nông nghiệp chất lượng cao tại khu vực phía Nam, đáp ứng nhu cầu nhân lực ngành công nghiệp, nông nghiệ, y tế bền vững, hiện đại và hội nhập quốc tế.
2. Mục tiêu cụ thể
- Đến năm 2030, quy mô đào tạo đạt 2.000 học viên/năm, trong đó 40% thuộc nhóm ngành Kinh tế - Kỹ thuật, Khoa học công nghệ, Y tế; 60% thuộc nhóm ngành nông nghiệp – công nghệ sinh học – môi trường nông thôn.
- 80% học sinh tốt nghiệp có việc làm ổn định sau 6 tháng.
- 100% chương trình đào tạo nghề theo hướng hiện đại, ứng dụng tự động hóa, sử dụng công nghệ AI trong đào tạo và sản xuất, ngành nghề nông nghiệp được cập nhật theo hướng ứng dụng công nghệ số và sản xuất hữu cơ.
- Thiết lập ít nhất 10 mô hình hợp tác giữa trường – doanh nghiệp – nông hộ.

II. NỘI DUNG PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO NGHỀ
II.1. Đổi mới chương trình đào tạo:
a.Cập nhật các mô hình đào tạo tiên tiến, chất lượng cao
Cập nhật nội dung Đào tạo các ngành nghề về Y tế, Khoa học công nghệ, trồng trọt hữu cơ, nông nghiệp thông minh, chế biến nông sản.
Tăng thời lượng thực hành, gắn đào tạo tại doanh nghiệp và mô hình thực tế.
Tích hợp kỹ năng số, kỹ năng khởi nghiệp và marketing trong quảng bá, sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng.
b.Phát triển đội ngũ giáo viên
Tập huấn giảng viên về công nghệ số, công nghệ nông nghiệp và phương pháp sư phạm nghề.
Mời chuyên gia, doanh nghiệp, nhà nông giỏi tham gia giảng dạy.
c.Đầu tư cơ sở vật chất
Đầu tư trang thiết bị giảng dạy và học tập hiện đại
Xây dựng “Trang trại thực nghiệm Phương Nam” 2 ha.
Trang bị hệ thống nhà kính, tưới tự động, cảm biến giám sát nông nghiệp.
Đầu tư phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, mô phỏng canh tác số.
d.Tăng cường hợp tác và liên kết
Ký kết hợp tác với doanh nghiệp trong thực hành nghề nghiệp, tuyển dụng và đào tạo theo địa chỉ.
Ký kết hợp tác với doanh nghiệp nông nghiệp, hợp tác xã, trung tâm khuyến nông.
Liên kết với các trường cao đẳng để tạo lộ trình liên thông.
Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp, y tế, nông nghiệp công nghệ cao.
e.Đổi mới công tác tuyển sinh:
Phát triển thương hiệu gắn với năng lực đào tạo nghề, kỹ năng thực hành, đổi mới sáng tạo.
Khẳng định uy tín của cơ sở (trường học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp) thông qua chất lượng sản phẩm – dịch vụ, hợp tác quốc tế và hiệu quả kinh tế – xã hội.
Đầu tư nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, ứng dụng thành tựu 4.0 (AI, IoT, Big Data).
Tạo thương hiệu dựa trên năng lực sáng tạo, sản phẩm trí tuệ và công trình khoa học có giá trị thực tiễn.
Xây dựng hình ảnh về chất lượng đào tạo nhân lực y – dược, đạo đức nghề nghiệp, và ứng dụng y học công nghệ cao.
Thương hiệu thể hiện qua sự tin cậy của người dân, uy tín chuyên môn, và năng lực hội nhập quốc tế.
Xây dựng thương hiệu “Học nghề nông nghiệp – có việc làm, thu nhập bền vững”.
Đẩy mạnh truyền thông qua mạng xã hội, hội chợ nghề.
Hỗ trợ học phí, học bổng cho học viên vùng nông thôn khó khăn.
f.Ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý – đào tạo
Áp dụng hệ thống quản lý học tập (LMS)
Phát triển khóa học trực tuyến mô phỏng quy trình sản xuất
II.2. Nội dung hoạt động đào tạo theo từng năm học:
|
Năm học |
Ngành nghề đào tạo |
Hệ đào tạo |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
2025 - 2026 |
Trắc địa - Địa hình - Địa chính |
TC |
50 |
|
|
Đo đạc địa chính |
SC |
50 |
|
|
|
Kinh doanh bất động sản |
TC |
50 |
|
|
|
Dịch vụ nhà đất |
SC |
100 |
|
|
|
Kỹ thuật trồng Mai Vàng - Bon sai |
SC |
100 |
|
|
|
Dịch vụ giúp việc gia đình |
SC |
100 |
|
|
|
2026 - 2027 |
Kỹ thuật Masage bấm huyệt |
SC |
100 |
|
|
Kỹ thuật trồng cây Trà Là |
SC |
100 |
|
|
|
Dịch vụ thú y |
TC |
50 |
|
|
|
Kỹ thuật nông nghiệp công nghệ cao (Smart Farming) |
TC |
50 |
|
|
|
2026 - 2027 |
Công nghệ sinh học nông nghiệp (Biotech Agriculture) |
TC |
50 |
|
|
Kỹ thuật trồng cây dược liệu và chế biến sản phẩm tự nhiên |
TC |
50 |
|
|
|
2027 - 2028 |
Tin học y tế – Quản lý dữ liệu sức khỏe (Health Informatics) |
TC |
50 |
|
|
2028 - 2029 |
Công nghệ dược phẩm – dược liệu học |
TC |
50 |
|
|
2029 - 2030 |
Thương mại điện tử – Bán hàng online |
TC |
50 |
|
|
|
Logistics – Xuất nhập khẩu |
TC |
50 |
|
III. NGUỒN LỰC THỰC HIỆN:
|
Hạng mục |
Tổng kinh phí (tỷ đồng) |
Nguồn |
|---|---|---|
|
Cơ sở vật chất, trang thiết bị |
40 |
Tự chủ |
|
Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên |
5 |
Tự chủ |
|
Phát triển chương trình |
3 |
Tự chủ |
|
Liên kết doanh nghiệp |
4 |
Tự chủ |
|
Hỗ trợ học viên |
5.5 |
Quỹ khuyến học |
|
Quản lý, truyền thông, chuyển đổi số |
3.5 |
Tự chủ, tài trợ |
|
Tổng cộng |
61 tỷ đồng |
|
IV. KẾT LUẬN
Trường Trung cấp Phương Nam định hình mô hình phát triển bền vững, nâng cao năng lực đào tạo, đóng góp tích cực vào phát triển nguồn nhân lực khoa học kỹ thuật, công nghiệp, y tế, nông nghiệp chất lượng cao của Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực Nam Bộ.
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TRUNG CẤP PHƯƠNG NAM
Nguyễn Hồng Thuyên




